Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch
Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch
- Lưu Lượng: 21.6 m³/h Cột Áp: 137 m
Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch
- Lưu Lượng: 21.6 m³/h Cột Áp: 109 m
Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch
- Lưu Lượng: 21.6 m³/h Cột Áp: 88 m
Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch
- Lưu Lượng: 21.6 m³/h Cột Áp: 76 m
Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch
- Lưu Lượng: 21.6 m³/h Cột Áp: 66 m
Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch
- Lưu Lượng: 16 m³/h Cột Áp: 98 m
Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch
- Lưu Lượng: 14.4 m³/h Cột Áp: 128 m
Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch
- Lưu Lượng: 14.4 m³/h Cột Áp: 79 m
Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch
- Lưu Lượng: 10.8 m³/h Cột Áp: 58 m
Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch
- Lưu Lượng: 10.8 m³/h Cột Áp: 87 m
Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch
- Lưu Lượng: 9.6 m³/h Cột Áp: 88 m
Bơm Chìm Giếng Khoan Coverco 4 Inch
- Lưu Lượng: 9.6 m³/h Cột Áp: 63 m
Bơm giếng khoan Coverco 4 inch
Coverco 4 inch thả vừa giếng ống vách phi 110 – loại giếng phổ biến nhất cho gia đình, trang trại, nhà xưởng. 14 model chia 6 cấp lưu lượng (4ADE đến 16ADE), 0,75–7,5 kW, lưu lượng tối đa 6–21,6 m³/h, cột áp tối đa 55–137 m.
Điểm mạnh: nhiều model 1 pha 220V tới 2,2 kW (8ADE15-30, cột áp 87 m) và bản 4 kW có cả 1 pha lẫn 3 pha (16ADE14-55).
Cách chọn
- Lưu lượng cần ≤ 6 m³/h: 4ADE; 9,6: 6ADE; 10,8: 8ADE; 14,4: 10ADE; 16: 12ADE; 21,6 m³/h: 16ADE.
- Cột áp cần = mực nước động + chiều cao lên bồn + tổn thất ống + áp đầu ra.
- Chọn model có cột áp tại lưu lượng cần cao hơn nhu cầu 10–15%.
Bảng model Coverco 4 inch
| Model | Công suất | Lưu lượng max | Cột áp max | Điện |
|---|---|---|---|---|
| 4ADE8-10 | 0,75 kW | 6 m³/h | 55 m | 1 pha |
| 4ADE11-15 | 1,1 kW | 6 m³/h | 76 m | 3 pha |
| 6ADE10-15 | 1,1 kW | 9,6 m³/h | 63 m | 1 pha |
| 6ADE14-20 | 1,5 kW | 9,6 m³/h | 88 m | 1 pha |
| 8ADE10-20 | 1,5 kW | 10,8 m³/h | 58 m | 1 pha |
| 8ADE15-30 | 2,2 kW | 10,8 m³/h | 87 m | 1 pha |
| 10ADE13-30 | 2,2 kW | 14,4 m³/h | 79 m | 3 pha |
| 10ADE21-55 | 4 kW | 14,4 m³/h | 128 m | 3 pha |
| 12ADE16-40 | 3 kW | 16 m³/h | 98 m | 3 pha |
| 16ADE12-40 | 3 kW | 21,6 m³/h | 66 m | 3 pha |
| 16ADE14-50 | 3,7 kW | 21,6 m³/h | 76 m | 3 pha |
| 16ADE14-55 | 4 kW | 21,6 m³/h | 88 m | 1 / 3 pha |
| 16ADE20-75 | 5,5 kW | 21,6 m³/h | 109 m | 3 pha |
| 16ADE25-100 | 7,5 kW | 21,6 m³/h | 137 m | 3 pha |
